HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

供给

cung cấp
  1. gōngjǐHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 供給
    cung cấp; cung ứng
    例: 这个地区的水电供给很充足。 – Việc cung cấp điện nước ở khu vực này rất đầy đủ.
16
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

供
gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
亻 người + 共
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
Hình bàng: 亻 người ≠ 八 tám, chia
一共
yīgòng · tổng cộng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 亻 người ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
哄hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
起哄
qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
粪fèn
phân
phân (người, động vật)
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
粪便
fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 供给
给
gěi
cấp
đưa cho, cho
纟 tơ, sợi + 合
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
答dá
đáp
trả lời, đáp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre
回答
huídá · trả lời
Đồng thanh bàng
同声旁
拿ná
na
cầm, lấy
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 手 tay
拿出
náchū · lấy ra; đưa ra
Đồng thanh bàng
同声旁
合hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
哈hā
ha
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
哈哈
hāhā · ha ha (tiếng cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
盒hé
hạp
hộp; (lượng từ) hộp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 皿 đồ đựng
盒饭
héfàn · cơm hộp
Đồng thanh bàng
同声旁
拾shí
thập
nhặt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
收拾
shōushi · dọn dẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
恰qià
kháp
thỏa đáng; thích hợp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 忄 tim, tình cảm
恰当
qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
鸽gē
cáp
chim bồ câu
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 鸟 chim
鸽子
gēzi · chim bồ câu
Đồng thanh bàng
同声旁
洽qià
hiệp
đàm phán; thương lượng; trao đổi
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
洽谈
qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 供给

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

共计gòngjì
cộng kế
tổng cộngHSK5
公鸡gōngjī
công kê
gà trốngHSK6
攻击gōngjī
công kích
tấn công; công kíchHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác