伴奏
bạn tấu
- bànzòuHSK7–9động từđệm nhạc; đệm đàn例: 她为我作钢琴伴奏。 – Cô ấy đệm đàn piano cho tôi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伴
bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
亻 người + 半
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 半 | bàn bán | một nửa | 半年 bàn nián · nửa năm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胖 | pàng phàng | béo Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胖子 pàngzi · người béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 判 | pàn phán | phán đoán; xử (án); chấm (bài) Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 判断 pànduàn · phán đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绊 | bàn bán | vấp; vướng; ngáng Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 绊脚石 bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拌 | bàn bạn | trộn (thức ăn) Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 搅拌 jiǎobàn · khuấy; trộn đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畔 | pàn bạn | bờ sông; ven sông Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng | 河畔 hépàn · bờ sông; ven sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衅 | xìn hấn | khiêu khích Hình bàng: 亻 người ≠ 血 | 挑衅 tiǎoxìn · khiêu khích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伴奏
奏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 伴奏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.