仪式
nghi thức
- yíshìHSK6danh từphồn thể 儀式nghi thức; nghi lễ例: 开学仪式在操场上举行。 – Lễ khai giảng được tổ chức trên sân trường.
16
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仪
yí
nghi
亻 người + 义
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 会议 huìyì · hội nghị, cuộc họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仪式
式
shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
弋 cọc buộc, bắn + 工
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 试 | shì thí | thử Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 讠 lời nói | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 力 sức | 成功 chénggōng · thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仪式
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 义工 | yìgōng nghĩa công | tình nguyện viên; công việc tình nguyện | HSK7-9 |