仁慈
nhân từ
- réncíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từnhân từ; nhân hậu例: 这位老人心地仁慈,经常帮助穷人。 – Ông cụ này tấm lòng nhân hậu, thường giúp đỡ người nghèo.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 仁慈
慈
cí
từ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 兹
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兹 | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滋 | zī tư | sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 滋生 zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磁 | cí từ | nam châm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 石 đá | 磁铁 cítiě · nam châm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仁慈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 人次 | réncì nhân thứ | lượt người | HSK7-9 |