亏损
khuy tổn
- kuīsǔnHSK7–9động từphồn thể 虧損thua lỗ; thâm hụt例: 这家工厂连续三年亏损,最后倒闭了。 – Nhà máy này thua lỗ liên tục ba năm, cuối cùng đã phá sản.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亏
kuī
khuy
lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 污 | wū ô | ô nhiễm | 污染 wūrǎn · ô nhiễm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夸 | kuā khoa | khen | 夸大 kuādà · phóng đại; thổi phồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亏损
损
sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
扌 tay, động tác tay + 员
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 囗 vây quanh | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陨 | yǔn vẫn | thiên thạch Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陨石 yǔnshí · thiên thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亏损
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.