HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

了却

liễu khước
  1. liǎoquèHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 了卻
    giải quyết xong; hoàn thành (tâm nguyện)
    例: 回到故乡看一看,了却了老人多年的心愿。 – Được về thăm quê, ông cụ đã toại nguyện ước bao năm.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Đồng thanh bàng
同声旁
辽liáo
liêu
bao la; rộng lớn辽阔
liáokuò · bao la; rộng lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 了却
却
què
khước
lại, nhưng
卩 đốt tre + 去
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
去qù
khứ
đi
Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 厶 riêng tư
出去
chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
法fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 氵 nước
办法
bànfǎ · biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
脚jiǎo
cước
chân
Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脚步
jiǎobù · bước chân
Đồng thanh bàng
同声旁
罢bà
bã
đình công
Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 罒 lưới
罢工
bàgōng · đình công
Đồng thanh bàng
同声旁
怯qiè
khiếp
nhút nhát; rụt rè
Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 忄 tim, tình cảm
胆怯
dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè
Đồng thanh bàng
同声旁
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 力 sức
浩劫
hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 了却

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

疗法liáofǎ
liệu pháp
liệu pháp; phương pháp điều trịHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác