了却
liễu khước
- liǎoquèHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 了卻giải quyết xong; hoàn thành (tâm nguyện)例: 回到故乡看一看,了却了老人多年的心愿。 – Được về thăm quê, ông cụ đã toại nguyện ước bao năm.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 了却
却
què
khước
lại, nhưng
卩 đốt tre + 去
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脚 | jiǎo cước | chân Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脚步 jiǎobù · bước chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 了却
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 疗法 | liáofǎ liệu pháp | liệu pháp; phương pháp điều trị | HSK7-9 |