书柜
thư quỹ
- shūguìHSK5danh từphồn thể 書櫃tủ sách例: 他的书柜里摆满了各种小说。 – Tủ sách của anh ấy bày đầy đủ loại tiểu thuyết.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
书
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 书柜
柜
guì
quỹ
木 cây, gỗ + 巨
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巨 | jù cự | lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拒 | jù cự | từ chối Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 拒绝 jùjué · từ chối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 矢 mũi tên | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 火 lửa | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 书柜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.