书写
thư tả
- shūxiěHSK7–9động từphồn thể 書寫viết; viết lách例: 古人常用毛笔在纸上书写文字。 – Người xưa thường dùng bút lông để viết chữ lên giấy.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
书
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 书写
写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 与 | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | 参与 cānyù · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泻 | xiè tả | chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước | 腹泻 fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 书写
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.