丰硕

phong thạc
  1. fēngshuòHSK7–9tính từphồn thể 豐碩
    (thành quả) to lớn, phong phú; (quả) to và nhiều
    例: 经过几年的努力,这项研究取得了丰硕的成果。 – Sau mấy năm nỗ lực, công trình nghiên cứu này đã thu được những thành quả to lớn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fēng
phong
丨 + 三
4 nét · kết cấu đan xen · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: 丨 ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
艳yàn
diễm
tươi tắn
Hình bàng: 丨 ≠ 色 màu
鲜艳
xiānyàn · tươi tắn
Đồng thanh bàng
同声旁
邦bāng
bang
liên bang
Hình bàng: 丨 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
联邦
liánbāng · liên bang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 丰硕
shuò
thạc
石 đá + 页
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
页yè
hiệt
trang
Hình bàng: 石 đá ≠ 贝 tiền, của cải
网页
wǎngyè · trang web
Đồng thanh bàng
同声旁
烦fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
Hình bàng: 石 đá ≠ 火 lửa
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 丰硕

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.