面
Hệ thanh bàng 面 · miàn · diện
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "miàn" → gặp chữ lạ có 面, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
面 | chữ gốc | miàn diện | mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…) | 见面 jiànmiàn gặp mặt | 9 nét HSK1 |
腼 | 月 trăng; thịt, cơ thể | miǎn điển khác thanh | 腼腆: bẽn lẽn; e thẹn | 腼腆 miǎntiǎn bẽn lẽn; e thẹn | HSK7-9 |
缅 | 纟 tơ, sợi | miǎn miến khác thanh | 缅怀: tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | 缅怀 miǎnhuái tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.