HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 面
面

Hệ thanh bàng 面 · miàn · diện

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "miàn" → gặp chữ lạ có 面, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 面 → 腼 miǎn · điển: 腼腆: bẽn lẽn; e thẹn
  • 纟 (tơ, sợi) + 面 → 缅 miǎn · miến: 缅怀: tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
面
chữ gốcmiàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)见面 jiànmiàn
gặp mặt
9 nét
HSK1
腼
月
trăng; thịt, cơ thể
miǎn
điển
khác thanh
腼腆: bẽn lẽn; e thẹn腼腆 miǎntiǎn
bẽn lẽn; e thẹn

HSK7-9
缅
纟
tơ, sợi
miǎn
miến
khác thanh
缅怀: tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)缅怀 miǎnhuái
tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh