难
Hệ thanh bàng 难 · nán · nan
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "nán" → gặp chữ lạ có 难, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
难 | chữ gốc | nán nan | khó | 难过 nánguò buồn | 10 nét HSK1 |
滩 | 氵 nước | tān than đồng vận | 海滩: bãi biển | 海滩 hǎitān bãi biển | 13 nét HSK7-9 |
摊 | 扌 tay, động tác tay | tān than đồng vận | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | 摊 tān bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | HSK7-9 |
瘫 | 疒 bệnh | tān than đồng vận | liệt; rã rời, mềm nhũn | 瘫痪 tānhuàn bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.