长
Hệ thanh bàng 长 · cháng · trường
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cháng" → gặp chữ lạ có 长, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 弓 (cái cung) + 长 → 张 zhāng · trương: tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
- 贝 (tiền, của cải) + 长 → 账 zhàng · trướng: sổ sách; hóa đơn; khoản nợ
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 长 → 胀 zhàng · trướng: trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
- 巾 (khăn, vải) + 长 → 帐 zhàng · trướng: 蚊帐: màn chống muỗi; mùng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
长 | chữ gốc | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng lớp trưởng; trưởng nhóm | 4 nét HSK2 |
张 | 弓 cái cung | zhāng trương đồng vận | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng căng thẳng | 7 nét HSK3 |
账 | 贝 tiền, của cải | zhàng trướng đồng vận | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng thanh toán; tính tiền | 8 nét HSK4 |
胀 | 月 trăng; thịt, cơ thể | zhàng trướng đồng vận | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | HSK7-9 |
帐 | 巾 khăn, vải | zhàng trướng đồng vận | 蚊帐: màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng màn chống muỗi; mùng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.