HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 长
长

Hệ thanh bàng 长 · cháng · trường

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cháng" → gặp chữ lạ có 长, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 弓 (cái cung) + 长 → 张 zhāng · trương: tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
  • 贝 (tiền, của cải) + 长 → 账 zhàng · trướng: sổ sách; hóa đơn; khoản nợ
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 长 → 胀 zhàng · trướng: trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
  • 巾 (khăn, vải) + 长 → 帐 zhàng · trướng: 蚊帐: màn chống muỗi; mùng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
长
chữ gốccháng
trường
dài班长 bānzhǎng
lớp trưởng; trưởng nhóm
4 nét
HSK2
张
弓
cái cung
zhāng
trương
đồng vận
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)紧张 jǐnzhāng
căng thẳng
7 nét
HSK3
账
贝
tiền, của cải
zhàng
trướng
đồng vận
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ结账 jiézhàng
thanh toán; tính tiền
8 nét
HSK4
胀
月
trăng; thịt, cơ thể
zhàng
trướng
đồng vận
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức膨胀 péngzhàng
giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)

HSK7-9
帐
巾
khăn, vải
zhàng
trướng
đồng vận
蚊帐: màn chống muỗi; mùng蚊帐 wénzhàng
màn chống muỗi; mùng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh