HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 走
走

Hệ thanh bàng 走 · zǒu · tẩu

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zǒu" → gặp chữ lạ có 走, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彳 (bước đi) + 走 → 徒 tú · đồ: 徒弟: đồ đệ; người học việc
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 走 → 陡 dǒu · đẩu: dốc đứng; đột ngột

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
走
chữ gốczǒu
tẩu
đi走路 zǒulù
đi bộ
7 nét
HSK1
徒
彳
bước đi
tú
đồ
徒弟: đồ đệ; người học việc徒弟 túdì
đồ đệ; người học việc

HSK6
陡
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
dǒu
đẩu
đồng vận
dốc đứng; đột ngột陡峭 dǒuqiào
dốc đứng; cheo leo

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh