走
Hệ thanh bàng 走 · zǒu · tẩu
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zǒu" → gặp chữ lạ có 走, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
走 | chữ gốc | zǒu tẩu | đi | 走路 zǒulù đi bộ | 7 nét HSK1 |
徒 | 彳 bước đi | tú đồ | 徒弟: đồ đệ; người học việc | 徒弟 túdì đồ đệ; người học việc | HSK6 |
陡 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | dǒu đẩu đồng vận | dốc đứng; đột ngột | 陡峭 dǒuqiào dốc đứng; cheo leo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.