贵
Hệ thanh bàng 贵 · guì · quý
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guì" → gặp chữ lạ có 贵, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
贵 | chữ gốc | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì quí báu, quý giá | 9 nét HSK1 |
遗 | 辶 đi, di chuyển | yí di | 遗产: di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn di sản; tài sản thừa kế | 12 nét HSK4 |
溃 | 氵 nước | kuì hội đồng vận | 崩溃: sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | HSK7-9 |
馈 | 饣 ăn uống | kuì quỹ đồng vận | 反馈: phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì phản hồi; thông tin phản hồi | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.