览
Hệ thanh bàng 览 · lǎn · lãm
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lǎn" → gặp chữ lạ có 览, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
览 | chữ gốc | lǎn lãm | 展览: triển lãm | 展览 zhǎnlǎn triển lãm | 9 nét HSK5 |
揽 | 扌 tay, động tác tay | lǎn lãm đồng âm | ôm; ôm đồm; nhận về mình | 招揽 zhāolǎn chào mời, lôi kéo (khách hàng) | HSK7-9 |
缆 | 纟 tơ, sợi | lǎn lãm đồng âm | 光缆: cáp quang | 光缆 guānglǎn cáp quang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.