襄
Hệ thanh bàng 襄 · xiāng
4 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
嚷 | 口 miệng, nói, ăn | rǎng nhượng | la; hét; kêu ầm lên | 嚷 rǎng la; hét; kêu ầm lên | HSK7-9 |
壤 | 土 đất | rǎng nhưỡng | 土壤: thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) | 土壤 tǔrǎng thổ nhưỡng; đất (trồng trọt) | HSK7-9 |
攘 | 扌 tay, động tác tay | rǎng nhương | 熙熙攘攘: người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp | 熙熙攘攘 xīxī-rǎngrǎng người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp | HSK7-9 |
镶 | 钅 kim loại | xiāng tương đồng âm | khảm, nạm; lắp (răng) | 镶嵌 xiāngqiàn khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.