莫
Hệ thanh bàng 莫 · mò · mạc
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mò" → gặp chữ lạ có 莫, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 木 (cây, gỗ) + 莫 → 模 mó · mô: 规模: qui mô
- 扌 (tay, động tác tay) + 莫 → 摸 mō · mạc: sờ
- 氵 (nước) + 莫 → 漠 mò · mạc: 沙漠: sa mạc
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 莫 → 膜 mó · mạc: màng; lớp màng
- 土 (đất) + 莫 → 墓 mù · mộ: mộ; ngôi mộ
- 宀 (mái nhà) + 莫 → 寞 mò · mịch: 寂寞: cô đơn
- 力 (sức) + 莫 → 募 mù · mộ: 募捐: quyên góp; kêu gọi quyên góp
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
莫 | chữ gốc | mò mạc | 莫大: vô cùng lớn; lớn nhất | 莫大 mòdà vô cùng lớn; lớn nhất | 10 nét HSK7-9 |
模 | 木 cây, gỗ | mó mô khác thanh | 规模: qui mô | 规模 guīmó qui mô | 14 nét HSK4 |
摸 | 扌 tay, động tác tay | mō mạc khác thanh | sờ | 触摸 chùmō sờ; chạm vào | 13 nét HSK4 |
漠 | 氵 nước | mò mạc đồng âm | 沙漠: sa mạc | 沙漠 shāmò sa mạc | 13 nét HSK5 |
膜 | 月 trăng; thịt, cơ thể | mó mạc khác thanh | màng; lớp màng | 膜 mó màng; lớp màng | HSK6 |
墓 | 土 đất | mù mộ | mộ; ngôi mộ | 坟墓 fénmù mộ; phần mộ | HSK6 |
寞 | 宀 mái nhà | mò mịch đồng âm | 寂寞: cô đơn | 寂寞 jìmò cô đơn | 13 nét HSK7-9 |
募 | 力 sức | mù mộ | 募捐: quyên góp; kêu gọi quyên góp | 募捐 mùjuān quyên góp; kêu gọi quyên góp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.