苗

Hệ thanh bàng 苗 · miáo · miêu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "miáo" → gặp chữ lạ có 苗, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 犭 (thú vật) + 苗 → 猫 māo · miêu: mèo
  • 扌 (tay, động tác tay) + 苗 → 描 miáo · miêu: 描述: mô tả, miêu tả
  • 目 (mắt) + 苗 → 瞄 miáo · miêu: 瞄准: nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcmiáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống8 nét
HSK7-9
犭
thú vật
māo
miêu
mèo11 nét
HSK2
扌
tay, động tác tay
miáo
miêu
đồng âm
描述: mô tả, miêu tả11 nét
HSK4
目
mắt
miáo
miêu
đồng âm
瞄准: nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.