良
Hệ thanh bàng 良 · liáng · lương
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liáng" → gặp chữ lạ có 良, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
良 | chữ gốc | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất | 良好 liánghǎo tốt đẹp | 7 nét HSK4 |
娘 | 女 phụ nữ | niáng nương đồng vận | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ | 姑娘 gūniang cô gái | 10 nét HSK3 |
浪 | 氵 nước | làng lãng | sóng; phóng túng | 浪费 làngfèi lãng phí | 10 nét HSK3 |
粮 | 米 gạo | liáng lương đồng âm | 粮食: lương thực | 粮食 liángshi lương thực | 13 nét HSK4 |
狼 | 犭 thú vật | láng lang | chó sói | 狼狈 lángbèi thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | HSK7-9 |
酿 | 酉 rượu | niàng nhưỡng đồng vận | 酿造: ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | 酿造 niàngzào ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.