舌
Hệ thanh bàng 舌 · shé · thiệt
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 讠 (lời nói) + 舌 → 话 huà · thoại: lời nói; câu nói
- 氵 (nước) + 舌 → 活 huó · hoạt: sống; linh hoạt, sinh động
- 辶 (đi, di chuyển) + 舌 → 适 shì · thích: 合适: thích hợp
- 甘 (ngọt) + 舌 → 甜 tián · điềm: ngọt
- 攵 (đánh, hành động) + 舌 → 敌 dí · địch: 敌人: kẻ địch
- 扌 (tay, động tác tay) + 舌 → 括 kuò · khoát: 包括: bao gồm
- 辛 (cay) + 舌 → 辞 cí · từ: xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
- 刂 (dao, cắt) + 舌 → 刮 guā · quái: (gió) thổi; cạo; nạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
舌 | chữ gốc | shé thiệt | 舌头: lưỡi | 舌头 shétou lưỡi | 6 nét HSK6 |
话 | 讠 lời nói | huà thoại | lời nói; câu nói | 电话 diànhuà điện thoại; cuộc gọi | 8 nét HSK1 |
活 | 氵 nước | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động | 活动 huódòng hoạt động | 9 nét HSK2 |
适 | 辶 đi, di chuyển | shì thích | 合适: thích hợp | 合适 héshì thích hợp | 9 nét HSK2 |
甜 | 甘 ngọt | tián điềm | ngọt | 甜品 tiánpǐn món tráng miệng; đồ ngọt | 11 nét HSK3 |
敌 | 攵 đánh, hành động | dí địch | 敌人: kẻ địch | 敌人 dírén kẻ địch | 10 nét HSK4 |
括 | 扌 tay, động tác tay | kuò khoát | 包括: bao gồm | 包括 bāokuò bao gồm | 9 nét HSK4 |
辞 | 辛 cay | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối | 辞典 cídiǎn từ điển | 13 nét HSK5 |
刮 | 刂 dao, cắt | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo | 刮风 guā fēng gió thổi | 8 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.