肃
Hệ thanh bàng 肃 · sù · túc
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
肃 | chữ gốc | sù túc | 严肃: nghiêm túc | 严肃 yánsù nghiêm túc | 8 nét HSK5 |
啸 | 口 miệng, nói, ăn | xiào khiếu | 呼啸: gào rít; rít lên | 呼啸 hūxiào gào rít; rít lên | HSK7-9 |
萧 | 艹 cỏ, cây | xiāo tiêu | 萧条: tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái | 萧条 xiāotiáo tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.