萧
tiêu
- xiāoHSK7–9萧条: tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái例: 经济萧条时期,很多工厂都停产了。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萧
xiāo
tiêu
艹 cỏ, cây + 肃
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肃 | sù túc | nghiêm túc | 严肃 yánsù · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啸 | xiào khiếu | gào rít; rít lên Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼啸 hūxiào · gào rít; rít lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 潇 | xiāo tiêu | phóng khoáng, tiêu sái; phong độ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.