HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

啸

khiếu
  1. xiàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    呼啸: gào rít; rít lên
    例: 北风呼啸,天气越来越冷了。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

啸
xiào
khiếu
口 miệng, nói, ăn + 肃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
肃sù
túc
nghiêm túc严肃
yánsù · nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
萧xiāo
tiêu
tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
萧条
xiāotiáo · tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 啸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác