秀
Hệ thanh bàng 秀 · xiù · tú
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiù" → gặp chữ lạ có 秀, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
秀 | chữ gốc | xiù tú | 优秀: ưu tú | 优秀 yōuxiù ưu tú | 7 nét HSK4 |
透 | 辶 đi, di chuyển | tòu thấu | thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức | 透明 tòumíng trong suốt | 10 nét HSK4 |
绣 | 纟 tơ, sợi | xiù tú đồng âm | thêu | 刺绣 cìxiù thêu; đồ thêu | HSK7-9 |
锈 | 钅 kim loại | xiù tú đồng âm | gỉ sét; (V) bị gỉ | 锈 xiù gỉ sét; (V) bị gỉ | HSK7-9 |
诱 | 讠 lời nói | yòu dụ | 引诱: dụ dỗ; dụ, nhử | 引诱 yǐnyòu dụ dỗ; dụ, nhử | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.