禺
Hệ thanh bàng 禺 · yú · ngu
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yú" → gặp chữ lạ có 禺, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
遇 | 辶 đi, di chuyển | yù ngộ khác thanh | gặp, gặp phải | 待遇 dàiyù đãi ngộ | 12 nét HSK4 |
偶 | 亻 người | ǒu ngẫu | 偶尔: đôi khi | 偶尔 ǒu'ěr đôi khi | 11 nét HSK5 |
愚 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | yú ngu đồng âm | 愚昧: ngu muội; dốt nát; lạc hậu | 愚昧 yúmèi ngu muội; dốt nát; lạc hậu | HSK7-9 |
寓 | 宀 mái nhà | yù ngụ khác thanh | 公寓: chung cư | 公寓 gōngyù chung cư | 12 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.