相
Hệ thanh bàng 相 · xiāng · tương
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiāng" → gặp chữ lạ có 相, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
相 | chữ gốc | xiāng tương | 相同: giống nhau | 相同 xiāngtóng giống nhau | 9 nét HSK2 |
想 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | xiǎng tưởng khác thanh | nghĩ, muốn | 理想 lǐxiǎng lý tưởng | 13 nét HSK1 |
箱 | ⺮ tre | xiāng tương đồng âm | thùng, hòm (lượng từ) | 邮箱 yóuxiāng hộp thư; hộp thư điện tử | 15 nét HSK3 |
厢 | 厂 sườn núi, xưởng | xiāng tương đồng âm | 车厢: toa tàu | 车厢 chēxiāng toa tàu | 11 nét HSK7-9 |
霜 | 雨 mưa, thời tiết | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.