HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 相
相

Hệ thanh bàng 相 · xiāng · tương

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiāng" → gặp chữ lạ có 相, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 相 → 想 xiǎng · tưởng: nghĩ, muốn
  • ⺮ (tre) + 相 → 箱 xiāng · tương: thùng, hòm (lượng từ)
  • 厂 (sườn núi, xưởng) + 相 → 厢 xiāng · tương: 车厢: toa tàu
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 相 → 霜 shuāng · sương: sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
相
chữ gốcxiāng
tương
相同: giống nhau相同 xiāngtóng
giống nhau
9 nét
HSK2
想
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
xiǎng
tưởng
khác thanh
nghĩ, muốn理想 lǐxiǎng
lý tưởng
13 nét
HSK1
箱
⺮
tre
xiāng
tương
đồng âm
thùng, hòm (lượng từ)邮箱 yóuxiāng
hộp thư; hộp thư điện tử
15 nét
HSK3
厢
厂
sườn núi, xưởng
xiāng
tương
đồng âm
车厢: toa tàu车厢 chēxiāng
toa tàu
11 nét
HSK7-9
霜
雨
mưa, thời tiết
shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng
tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh