皆
Hệ thanh bàng 皆 · jiē · giai
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiē" → gặp chữ lạ có 皆, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
皆 | chữ gốc | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | HSK7-9 |
谐 | 讠 lời nói | xié hài đồng vận | 和谐: hài hòa; hòa thuận | 和谐 héxié hài hòa; hòa thuận | HSK6 |
楷 | 木 cây, gỗ | kǎi khải | 楷模: tấm gương; hình mẫu | 楷模 kǎimó tấm gương; hình mẫu | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.