HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 留
留

Hệ thanh bàng 留 · liú · lưu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liú" → gặp chữ lạ có 留, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 留 → 溜 liū · lựu: chuồn; lẻn; trượt
  • 辶 (đi, di chuyển) + 留 → 遛 liù · lưu: dắt đi dạo; đi dạo thong thả
  • 疒 (bệnh) + 留 → 瘤 liú · lựu: 肿瘤: khối u

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
留
chữ gốcliú
lưu
lưu lại, ở lại留下 liúxia
ở lại; để lại
10 nét
HSK2
溜
氵
nước
liū
lựu
khác thanh
chuồn; lẻn; trượt溜达 liūda
đi dạo; đi lang thang

HSK7-9
遛
辶
đi, di chuyển
liù
lưu
khác thanh
dắt đi dạo; đi dạo thong thả遛 liù
dắt đi dạo; đi dạo thong thả

HSK7-9
瘤
疒
bệnh
liú
lựu
đồng âm
肿瘤: khối u肿瘤 zhǒngliú
khối u

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh