留
Hệ thanh bàng 留 · liú · lưu
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liú" → gặp chữ lạ có 留, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
留 | chữ gốc | liú lưu | lưu lại, ở lại | 留下 liúxia ở lại; để lại | 10 nét HSK2 |
溜 | 氵 nước | liū lựu khác thanh | chuồn; lẻn; trượt | 溜达 liūda đi dạo; đi lang thang | HSK7-9 |
遛 | 辶 đi, di chuyển | liù lưu khác thanh | dắt đi dạo; đi dạo thong thả | 遛 liù dắt đi dạo; đi dạo thong thả | HSK7-9 |
瘤 | 疒 bệnh | liú lựu đồng âm | 肿瘤: khối u | 肿瘤 zhǒngliú khối u | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.