汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 王
王

Hệ thanh bàng 王 · wáng · vương

9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 见 (nhìn) + 王 → 现 xiàn · hiện: 现在: bây giờ
  • 犭 (thú vật) + 王 → 狂 kuáng · cuồng: điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
  • 白 (trắng) + 王 → 皇 huáng · hoàng: 皇帝: hoàng đế
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 王 → 旺 wàng · vượng: hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 王 → 呈 chéng · trình: có (hình dạng, màu sắc); trình lên
  • 攵 (đánh, hành động) + 王 → 玫 méi · mai: 玫瑰: hoa hồng
  • 氵 (nước) + 王 → 汪 wāng · uông: 汪洋: mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
  • 木 (cây, gỗ) + 王 → 枉 wang · uổng: 冤枉: đổ oan, vu oan; oan uổng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
王
chữ gốcwáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương国王 guówáng
quốc vương
4 nét
HSK4
现
见
nhìn
xiàn
hiện
现在: bây giờ现在 xiànzài
bây giờ
8 nét
HSK1
狂
犭
thú vật
kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo疯狂 fēngkuáng
điên rồ
7 nét
HSK5
皇
白
trắng
huáng
hoàng
皇帝: hoàng đế皇帝 huángdì
hoàng đế

HSK6
旺
日
mặt trời, thời gian
wàng
vượng
khác thanh
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh兴旺 xīngwàng
hưng thịnh; phát đạt

HSK6
呈
口
miệng, nói, ăn
chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên呈现 chéngxiàn
hiện ra; thể hiện; bày ra

HSK7-9
玫
攵
đánh, hành động
méi
mai
玫瑰: hoa hồng玫瑰 méigui
hoa hồng

HSK7-9
汪
氵
nước
wāng
uông
khác thanh
汪洋: mênh mông (nước); (N) biển nước bao la汪洋 wāngyáng
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la

HSK7-9
枉
木
cây, gỗ
wang
uổng
khác thanh
冤枉: đổ oan, vu oan; oan uổng冤枉 yuānwang
đổ oan, vu oan; oan uổng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh