王
Hệ thanh bàng 王 · wáng · vương
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 见 (nhìn) + 王 → 现 xiàn · hiện: 现在: bây giờ
- 犭 (thú vật) + 王 → 狂 kuáng · cuồng: điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
- 白 (trắng) + 王 → 皇 huáng · hoàng: 皇帝: hoàng đế
- 日 (mặt trời, thời gian) + 王 → 旺 wàng · vượng: hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
- 口 (miệng, nói, ăn) + 王 → 呈 chéng · trình: có (hình dạng, màu sắc); trình lên
- 攵 (đánh, hành động) + 王 → 玫 méi · mai: 玫瑰: hoa hồng
- 氵 (nước) + 王 → 汪 wāng · uông: 汪洋: mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
- 木 (cây, gỗ) + 王 → 枉 wang · uổng: 冤枉: đổ oan, vu oan; oan uổng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
王 | chữ gốc | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương | 国王 guówáng quốc vương | 4 nét HSK4 |
现 | 见 nhìn | xiàn hiện | 现在: bây giờ | 现在 xiànzài bây giờ | 8 nét HSK1 |
狂 | 犭 thú vật | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo | 疯狂 fēngkuáng điên rồ | 7 nét HSK5 |
皇 | 白 trắng | huáng hoàng | 皇帝: hoàng đế | 皇帝 huángdì hoàng đế | HSK6 |
旺 | 日 mặt trời, thời gian | wàng vượng khác thanh | hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh | 兴旺 xīngwàng hưng thịnh; phát đạt | HSK6 |
呈 | 口 miệng, nói, ăn | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên | 呈现 chéngxiàn hiện ra; thể hiện; bày ra | HSK7-9 |
玫 | 攵 đánh, hành động | méi mai | 玫瑰: hoa hồng | 玫瑰 méigui hoa hồng | HSK7-9 |
汪 | 氵 nước | wāng uông khác thanh | 汪洋: mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | 汪洋 wāngyáng mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | HSK7-9 |
枉 | 木 cây, gỗ | wang uổng khác thanh | 冤枉: đổ oan, vu oan; oan uổng | 冤枉 yuānwang đổ oan, vu oan; oan uổng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.