玉
Hệ thanh bàng 玉 · yù · ngọc
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
玉 | chữ gốc | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ ngô | 5 nét HSK4 |
国 | 囗 vây quanh | guó quốc | nước; quốc gia | 国家 guójiā quốc gia | 8 nét HSK1 |
宝 | 宀 mái nhà | bǎo bảo | báu vật, của quý | 宝宝 bǎobao em bé; bé cưng | 8 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.