次
Hệ thanh bàng 次 · cì · thứ
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cì" → gặp chữ lạ có 次, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
次 | chữ gốc | cì thứ | lần | 上次 shàng cì lần trước | 6 nét HSK1 |
资 | 贝 tiền, của cải | zī tư đồng vận | 工资: lương | 工资 gōngzī lương | 10 nét HSK3 |
盗 | 皿 đồ đựng | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp | 盗版 dàobǎn bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | HSK6 |
咨 | 口 miệng, nói, ăn | zī tư đồng vận | 咨询: tư vấn | 咨询 zīxún tư vấn | 9 nét HSK6 |
姿 | 女 phụ nữ | zī tư đồng vận | 姿势: tư thế | 姿势 zīshì tư thế | 9 nét HSK7-9 |
瓷 | 瓦 ngói | cí từ khác thanh | sứ; đồ sứ | 瓷器 cíqì đồ sứ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.