桑
Hệ thanh bàng 桑 · sāng · tang
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "sāng" → gặp chữ lạ có 桑, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 桑 → 嗓 sǎng · tang: 嗓音: giọng nói; giọng hát
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
桑 | chữ gốc | sāng tang | 沧桑: bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | 沧桑 cāngsāng bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | HSK7-9 |
嗓 | 口 miệng, nói, ăn | sǎng tang khác thanh | 嗓音: giọng nói; giọng hát | 嗓音 sǎngyīn giọng nói; giọng hát | 13 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.