果
Hệ thanh bàng 果 · guǒ · quả
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
果 | chữ gốc | guǒ quả | 水果: trái cây | 水果 shuǐguǒ trái cây | 8 nét HSK1 |
课 | 讠 lời nói | kè khóa | bài học | 课本 kèběn sách giáo khoa | 10 nét HSK1 |
裹 | 衣 áo quần | guǒ khoả đồng âm | bọc; quấn; gói | 包裹 bāoguǒ bưu kiện, gói hàng | 14 nét HSK4 |
棵 | 木 cây, gỗ | kē khoa | lượng từ cho cây | 棵 kē lượng từ cho cây | 12 nét HSK4 |
颗 | 页 đầu | kē khỏa | viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn) | 颗粒 kēlì hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | 14 nét HSK5 |
巢 | 巛 sông | cháo sào | 巢穴: hang ổ; tổ; sào huyệt | 巢穴 cháoxué hang ổ; tổ; sào huyệt | HSK7-9 |
裸 | 衤 áo quần | luǒ loã đồng vận | trần; để trần; để lộ | 裸体 luǒtǐ khỏa thân; thân thể trần truồng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.