曷
Hệ thanh bàng 曷 · hé · hạt
6 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hé" → gặp chữ lạ có 曷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
渴 | 氵 nước | kě khát đồng vận | khát | 渴望 kěwàng khao khát, mong mỏi | HSK1 |
喝 | 口 miệng, nói, ăn | hē hát khác thanh | uống | 喝彩 hècǎi reo hò cổ vũ; hoan hô | 12 nét HSK1 |
歇 | 欠 há miệng, thiếu | xiē hiệt | nghỉ ngơi | 间歇 jiànxiē quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn | 13 nét HSK5 |
揭 | 扌 tay, động tác tay | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | 揭发 jiēfā tố giác; vạch trần | HSK6 |
竭 | 立 đứng | jié kiệt | 枯竭: khô cạn; cạn kiệt | 枯竭 kūjié khô cạn; cạn kiệt | HSK7-9 |
遏 | 辶 đi, di chuyển | è át đồng vận | 遏制: kiềm chế; ngăn chặn | 遏制 èzhì kiềm chế; ngăn chặn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.