星

Hệ thanh bàng 星 · xīng · tinh

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xīng" → gặp chữ lạ có 星, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 酉 (rượu) + 星 → 醒 xǐng · tỉnh: tỉnh
  • 犭 (thú vật) + 星 → 猩 xīng · tinh: 猩猩: đười ươi; vượn người
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 星 → 腥 xīng · tinh: tanh

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcxīng
tinh
星期: tuần9 nét
HSK1
酉
rượu
xǐng
tỉnh
khác thanh
tỉnh16 nét
HSK4
犭
thú vật
xīng
tinh
đồng âm
猩猩: đười ươi; vượn người
HSK7-9
月
trăng; thịt, cơ thể
xīng
tinh
đồng âm
tanh
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.