既

Hệ thanh bàng 既 · jì · kí

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 既 → 概 gài · khái: đại khái; nhất loạt; hết thảy
  • 忄 (tim, tình cảm) + 既 → 慨 kǎi · khái: 感慨: cảm khái; bồi hồi xúc động
  • 氵 (nước) + 既 → 溉 ài · khái: 灌溉: tưới tiêu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcjì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)9 nét
HSK4
木
cây, gỗ
gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảy13 nét
HSK3
忄
tim, tình cảm
kǎi
khái
感慨: cảm khái; bồi hồi xúc động
HSK7-9
氵
nước
ài
khái
灌溉: tưới tiêu
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.