文
Hệ thanh bàng 文 · wén · văn
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wén" → gặp chữ lạ có 文, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 文 → 这 zhè · giá: đây, này
- 口 (miệng, nói, ăn) + 文 → 吝 lìn · lận: 吝啬: keo kiệt; bủn xỉn
- 纟 (tơ, sợi) + 文 → 纹 wén · văn: 指纹: vân tay; dấu vân tay
- 糸 (tơ, sợi) + 文 → 紊 wěn · vặn: 紊乱: rối loạn; hỗn loạn
- 土 (đất) + 文 → 坟 fén · phần: mộ; mồ mả
- 虍 (vằn hổ) + 文 → 虔 qián · kiền: 虔诚: thành kính; sùng đạo; mộ đạo
- 虫 (sâu bọ) + 文 → 蚊 wén · văn: 蚊帐: màn chống muỗi; mùng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
文 | chữ gốc | wén văn | chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương | 课文 kèwén bài khóa; bài đọc | 4 nét HSK1 |
这 | 辶 đi, di chuyển | zhè giá | đây, này | 这个 zhège cái này; này | 7 nét HSK1 |
吝 | 口 miệng, nói, ăn | lìn lận | 吝啬: keo kiệt; bủn xỉn | 吝啬 lìnsè keo kiệt; bủn xỉn | HSK7-9 |
纹 | 纟 tơ, sợi | wén văn đồng âm | 指纹: vân tay; dấu vân tay | 指纹 zhǐwén vân tay; dấu vân tay | 7 nét HSK7-9 |
紊 | 糸 tơ, sợi | wěn vặn khác thanh | 紊乱: rối loạn; hỗn loạn | 紊乱 wěnluàn rối loạn; hỗn loạn | HSK7-9 |
坟 | 土 đất | fén phần đồng vận | mộ; mồ mả | 坟墓 fénmù mộ; phần mộ | HSK7-9 |
虔 | 虍 vằn hổ | qián kiền | 虔诚: thành kính; sùng đạo; mộ đạo | 虔诚 qiánchéng thành kính; sùng đạo; mộ đạo | HSK7-9 |
蚊 | 虫 sâu bọ | wén văn đồng âm | 蚊帐: màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng màn chống muỗi; mùng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.