HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 文
文

Hệ thanh bàng 文 · wén · văn

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wén" → gặp chữ lạ có 文, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 文 → 这 zhè · giá: đây, này
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 文 → 吝 lìn · lận: 吝啬: keo kiệt; bủn xỉn
  • 纟 (tơ, sợi) + 文 → 纹 wén · văn: 指纹: vân tay; dấu vân tay
  • 糸 (tơ, sợi) + 文 → 紊 wěn · vặn: 紊乱: rối loạn; hỗn loạn
  • 土 (đất) + 文 → 坟 fén · phần: mộ; mồ mả
  • 虍 (vằn hổ) + 文 → 虔 qián · kiền: 虔诚: thành kính; sùng đạo; mộ đạo
  • 虫 (sâu bọ) + 文 → 蚊 wén · văn: 蚊帐: màn chống muỗi; mùng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
文
chữ gốcwén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương课文 kèwén
bài khóa; bài đọc
4 nét
HSK1
这
辶
đi, di chuyển
zhè
giá
đây, này这个 zhège
cái này; này
7 nét
HSK1
吝
口
miệng, nói, ăn
lìn
lận
吝啬: keo kiệt; bủn xỉn吝啬 lìnsè
keo kiệt; bủn xỉn

HSK7-9
纹
纟
tơ, sợi
wén
văn
đồng âm
指纹: vân tay; dấu vân tay指纹 zhǐwén
vân tay; dấu vân tay
7 nét
HSK7-9
紊
糸
tơ, sợi
wěn
vặn
khác thanh
紊乱: rối loạn; hỗn loạn紊乱 wěnluàn
rối loạn; hỗn loạn

HSK7-9
坟
土
đất
fén
phần
đồng vận
mộ; mồ mả坟墓 fénmù
mộ; phần mộ

HSK7-9
虔
虍
vằn hổ
qián
kiền
虔诚: thành kính; sùng đạo; mộ đạo虔诚 qiánchéng
thành kính; sùng đạo; mộ đạo

HSK7-9
蚊
虫
sâu bọ
wén
văn
đồng âm
蚊帐: màn chống muỗi; mùng蚊帐 wénzhàng
màn chống muỗi; mùng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh