戋
Hệ thanh bàng 戋 · jiān · tiên
6 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiān" → gặp chữ lạ có 戋, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 钅 (kim loại) + 戋 → 钱 qián · tiền: tiền
- 纟 (tơ, sợi) + 戋 → 线 xiàn · tuyến: chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
- 氵 (nước) + 戋 → 浅 qiǎn · thiển: nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
- 歹 (xấu, chết) + 戋 → 残 cán · tàn: tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
- 贝 (tiền, của cải) + 戋 → 贱 jiàn · tiện: rẻ; hèn hạ; thấp hèn
- 皿 (đồ đựng) + 戋 → 盏 zhǎn · trản: ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
钱 | 钅 kim loại | qián tiền đồng vận | tiền | 钱包 qiánbāo ví tiền | 10 nét HSK1 |
线 | 纟 tơ, sợi | xiàn tuyến đồng vận | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | 路线 lùxiàn tuyến đường, lộ trình | 8 nét HSK3 |
浅 | 氵 nước | qiǎn thiển đồng vận | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) | 浅显 qiǎnxiǎn dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | 8 nét HSK4 |
残 | 歹 xấu, chết | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại | 残疾 cánjí tàn tật; khuyết tật | HSK6 |
贱 | 贝 tiền, của cải | jiàn tiện khác thanh | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | 贱 jiàn rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
盏 | 皿 đồ đựng | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | 盏 zhǎn ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.