戈
Hệ thanh bàng 戈 · ē · qua
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
戈 | chữ gốc | ē qua | 干戈: can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 4 nét HSK7-9 |
找 | 扌 tay, động tác tay | zhǎo tảo | tìm | 找到 zhǎodào tìm thấy; tìm được | 7 nét HSK1 |
划 | 刂 dao, cắt | huà hoa | chèo (thuyền) | 计划 jìhuà kế hoạch | 6 nét HSK2 |
伐 | 亻 người | fá phạt | 砍伐: chặt; đốn (cây) | 砍伐 kǎnfá chặt; đốn (cây) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.