彐
Hệ thanh bàng 彐 · jì
5 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
雪 | 雨 mưa, thời tiết | xuě tuyết | tuyết | 下雪 xià xuě tuyết rơi | 11 nét HSK2 |
扫 | 扌 tay, động tác tay | sǎo tảo | quét; quét (mã) | 扫码 sǎomǎ quét mã (QR, mã vạch) | 6 nét HSK4 |
妇 | 女 phụ nữ | fù phụ | 夫妇: vợ chồng, cặp vợ chồng | 夫妇 fūfù vợ chồng, cặp vợ chồng | 6 nét HSK4 |
寻 | 寸 tấc, tay | xún tầm | tìm; tìm kiếm | 寻找 xúnzhǎo tìm kiếm | 6 nét HSK4 |
灵 | 火 lửa | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm | 灵活 línghuó linh hoạt | 7 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.