弓
Hệ thanh bàng 弓 · gōng · cung
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gōng" → gặp chữ lạ có 弓, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
弓 | chữ gốc | gōng cung | cái cung; (động từ) khom, cong (lưng) | 弓 gōng cái cung; (động từ) khom, cong (lưng) | HSK7-9 |
夷 | 大 to lớn | yí di | 化险为夷: chuyển nguy thành an; thoát hiểm | 化险为夷 huàxiǎnwéiyí chuyển nguy thành an; thoát hiểm | HSK7-9 |
躬 | 身 thân thể | gōng cung đồng âm | 鞠躬: cúi chào; cúi mình | 鞠躬 jūgōng cúi chào; cúi mình | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.