尃
Hệ thanh bàng 尃 · fū
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fū" → gặp chữ lạ có 尃, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
傅 | 亻 người | fu phụ khác thanh | 师傅: thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | 师傅 shīfu thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | 12 nét HSK5 |
搏 | 扌 tay, động tác tay | bó bác | 搏斗: vật lộn; chiến đấu | 搏斗 bódòu vật lộn; chiến đấu | HSK7-9 |
膊 | 月 trăng; thịt, cơ thể | bo bác | 胳膊: cánh tay | 胳膊 gēbo cánh tay | 14 nét HSK7-9 |
缚 | 纟 tơ, sợi | fù buộc khác thanh | 束缚: trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | 束缚 shùfù trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.