孝
Hệ thanh bàng 孝 · xiào · hiếu
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiào" → gặp chữ lạ có 孝, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
孝 | chữ gốc | xiào hiếu | 孝敬: hiếu kính; biếu (người trên) | 孝敬 xiàojìng hiếu kính; biếu (người trên) | 7 nét HSK7-9 |
教 | 攵 đánh, hành động | jiào giáo đồng vận | dạy | 教学楼 jiàoxuélóu tòa nhà giảng đường; dãy phòng học | 11 nét HSK1 |
酵 | 酉 rượu | jiào diếu đồng vận | 发酵: lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | 发酵 fājiào lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.