HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 孝
孝

Hệ thanh bàng 孝 · xiào · hiếu

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiào" → gặp chữ lạ có 孝, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 攵 (đánh, hành động) + 孝 → 教 jiào · giáo: dạy
  • 酉 (rượu) + 孝 → 酵 jiào · diếu: 发酵: lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
孝
chữ gốcxiào
hiếu
孝敬: hiếu kính; biếu (người trên)孝敬 xiàojìng
hiếu kính; biếu (người trên)
7 nét
HSK7-9
教
攵
đánh, hành động
jiào
giáo
đồng vận
dạy教学楼 jiàoxuélóu
tòa nhà giảng đường; dãy phòng học
11 nét
HSK1
酵
酉
rượu
jiào
diếu
đồng vận
发酵: lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý发酵 fājiào
lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh