子
Hệ thanh bàng 子 · zi · tử
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zi" → gặp chữ lạ có 子, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
子 | chữ gốc | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi bánh bao | 3 nét HSK1 |
好 | 女 phụ nữ | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo xin chào; chào bạn | 6 nét HSK1 |
李 | 木 cây, gỗ | li lý đồng vận | 行李: hành lý | 行李 xíngli hành lý | 7 nét HSK3 |
仔 | 亻 người | zǎi tử | 仔细: cẩn thận | 仔细 zǐxì cẩn thận | 5 nét HSK5 |
籽 | 米 gạo | zǐ tử khác thanh | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ hạt (của cây, quả) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.