汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 奇
奇

Hệ thanh bàng 奇 · qí · kỳ

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qí" → gặp chữ lạ có 奇, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 马 (ngựa) + 奇 → 骑 qí · kỵ: cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
  • 木 (cây, gỗ) + 奇 → 椅 yǐ · ỷ: 椅子: ghế
  • 宀 (mái nhà) + 奇 → 寄 jì · ký: gửi
  • 山 (núi) + 奇 → 崎 qí · khi: 崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
  • 田 (ruộng) + 奇 → 畸 jī · ky: 畸形: dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
  • 亻 (người) + 奇 → 倚 yǐ · ỷ: dựa, tựa; ỷ vào, cậy

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
奇
chữ gốcqí
kỳ
好奇: hiếu kỳ好奇 hàoqí
hiếu kỳ
8 nét
HSK3
骑
马
ngựa
qí
kỵ
đồng âm
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)骑车 qí chē
đi xe đạp; đi xe máy
11 nét
HSK2
椅
木
cây, gỗ
yǐ
ỷ
đồng vận
椅子: ghế椅子 yǐzi
ghế
12 nét
HSK2
寄
宀
mái nhà
jì
ký
đồng vận
gửi邮寄 yóujì
gửi qua bưu điện
11 nét
HSK4
崎
山
núi
qí
khi
đồng âm
崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân崎岖 qíqū
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân

HSK7-9
畸
田
ruộng
jī
ky
đồng vận
畸形: dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc畸形 jīxíng
dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc

HSK7-9
倚
亻
người
yǐ
ỷ
đồng vận
dựa, tựa; ỷ vào, cậy倚 yǐ
dựa, tựa; ỷ vào, cậy

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh