奇
Hệ thanh bàng 奇 · qí · kỳ
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qí" → gặp chữ lạ có 奇, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 马 (ngựa) + 奇 → 骑 qí · kỵ: cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
- 木 (cây, gỗ) + 奇 → 椅 yǐ · ỷ: 椅子: ghế
- 宀 (mái nhà) + 奇 → 寄 jì · ký: gửi
- 山 (núi) + 奇 → 崎 qí · khi: 崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
- 田 (ruộng) + 奇 → 畸 jī · ky: 畸形: dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
- 亻 (người) + 奇 → 倚 yǐ · ỷ: dựa, tựa; ỷ vào, cậy
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
奇 | chữ gốc | qí kỳ | 好奇: hiếu kỳ | 好奇 hàoqí hiếu kỳ | 8 nét HSK3 |
骑 | 马 ngựa | qí kỵ đồng âm | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) | 骑车 qí chē đi xe đạp; đi xe máy | 11 nét HSK2 |
椅 | 木 cây, gỗ | yǐ ỷ đồng vận | 椅子: ghế | 椅子 yǐzi ghế | 12 nét HSK2 |
寄 | 宀 mái nhà | jì ký đồng vận | gửi | 邮寄 yóujì gửi qua bưu điện | 11 nét HSK4 |
崎 | 山 núi | qí khi đồng âm | 崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | 崎岖 qíqū gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | HSK7-9 |
畸 | 田 ruộng | jī ky đồng vận | 畸形: dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | 畸形 jīxíng dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | HSK7-9 |
倚 | 亻 người | yǐ ỷ đồng vận | dựa, tựa; ỷ vào, cậy | 倚 yǐ dựa, tựa; ỷ vào, cậy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.