夸
Hệ thanh bàng 夸 · kuā · khoa
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kuā" → gặp chữ lạ có 夸, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
夸 | chữ gốc | kuā khoa | khen | 夸大 kuādà phóng đại; thổi phồng | 6 nét HSK7-9 |
垮 | 土 đất | kuǎ khoả khác thanh | sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) | 垮 kuǎ sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) | HSK7-9 |
挎 | 扌 tay, động tác tay | kuà khoá khác thanh | khoác (trên vai, cánh tay); đeo | 挎 kuà khoác (trên vai, cánh tay); đeo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.