HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 夕
夕

Hệ thanh bàng 夕 · xī · tịch

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 山 (núi) + 夕 → 岁 suì · tuế: tuổi
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 夕 → 名 míng · danh: tên; (lượng từ cho người); hạng
  • 罒 (lưới) + 夕 → 罗 luó · la: lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
夕
chữ gốcxī
tịch
除夕: giao thừa除夕 chúxī
giao thừa
3 nét
HSK5
岁
山
núi
suì
tuế
tuổi岁月 suìyuè
năm tháng
6 nét
HSK1
名
口
miệng, nói, ăn
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng名字 míngzi
tên
6 nét
HSK1
罗
罒
lưới
luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng包罗万象 bāoluówànxiàng
bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh