夕
Hệ thanh bàng 夕 · xī · tịch
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
夕 | chữ gốc | xī tịch | 除夕: giao thừa | 除夕 chúxī giao thừa | 3 nét HSK5 |
岁 | 山 núi | suì tuế | tuổi | 岁月 suìyuè năm tháng | 6 nét HSK1 |
名 | 口 miệng, nói, ăn | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng | 名字 míngzi tên | 6 nét HSK1 |
罗 | 罒 lưới | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng | 包罗万象 bāoluówànxiàng bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.