夆
Hệ thanh bàng 夆 · féng
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "féng" → gặp chữ lạ có 夆, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
锋 | 钅 kim loại | fēng phong khác thanh | 先锋: tiên phong; người đi đầu | 先锋 xiānfēng tiên phong; người đi đầu | HSK6 |
峰 | 山 núi | fēng phong khác thanh | 峰会: hội nghị thượng đỉnh | 峰会 fēnghuì hội nghị thượng đỉnh | HSK6 |
蜂 | 虫 sâu bọ | fēng phong khác thanh | 蜂蜜: mật ong | 蜂蜜 fēngmì mật ong | 13 nét HSK7-9 |
逢 | 辶 đi, di chuyển | féng phùng đồng âm | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) | 每逢 měiféng mỗi khi gặp; mỗi dịp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.