汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 咅
咅

Hệ thanh bàng 咅 · pǒu

8 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 咅 → 部 bù · bộ: bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
  • 亻 (người) + 咅 → 倍 bèi · bội: lần
  • 土 (đất) + 咅 → 培 péi · bồi: 培训: bồi dưỡng, tập huấn
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 咅 → 陪 péi · bồi: đi cùng, ở bên, kèm
  • 贝 (tiền, của cải) + 咅 → 赔 péi · bồi: đền, bồi thường; lỗ (vốn)
  • 火 (lửa) + 咅 → 焙 bèi · bồi: 烘焙: nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
  • 刂 (dao, cắt) + 咅 → 剖 pōu · phẫu: 解剖: giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
  • 艹 (cỏ, cây) + 咅 → 菩 pú · bồ: 菩萨: Bồ Tát (Phật giáo)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
部
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban部分 bùfen
bộ phận, phần
10 nét
HSK2
倍
亻
người
bèi
bội
lần倍增 bèizēng
tăng gấp bội
10 nét
HSK4
培
土
đất
péi
bồi
培训: bồi dưỡng, tập huấn培训 péixùn
bồi dưỡng, tập huấn
11 nét
HSK4
陪
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm陪同 péitóng
đi cùng; tháp tùng
10 nét
HSK5
赔
贝
tiền, của cải
péi
bồi
đền, bồi thường; lỗ (vốn)赔偿 péicháng
bồi thường
12 nét
HSK5
焙
火
lửa
bèi
bồi
烘焙: nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)烘焙 hōngbèi
nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)

HSK7-9
剖
刂
dao, cắt
pōu
phẫu
khác thanh
解剖: giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)解剖 jiěpōu
giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)

HSK7-9
菩
艹
cỏ, cây
pú
bồ
菩萨: Bồ Tát (Phật giáo)菩萨 púsà
Bồ Tát (Phật giáo)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh