咅
Hệ thanh bàng 咅 · pǒu
8 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 咅 → 部 bù · bộ: bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
- 亻 (người) + 咅 → 倍 bèi · bội: lần
- 土 (đất) + 咅 → 培 péi · bồi: 培训: bồi dưỡng, tập huấn
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 咅 → 陪 péi · bồi: đi cùng, ở bên, kèm
- 贝 (tiền, của cải) + 咅 → 赔 péi · bồi: đền, bồi thường; lỗ (vốn)
- 火 (lửa) + 咅 → 焙 bèi · bồi: 烘焙: nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
- 刂 (dao, cắt) + 咅 → 剖 pōu · phẫu: 解剖: giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
- 艹 (cỏ, cây) + 咅 → 菩 pú · bồ: 菩萨: Bồ Tát (Phật giáo)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
部 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | bù bộ | bộ (phim, máy…); bộ phận, ban | 部分 bùfen bộ phận, phần | 10 nét HSK2 |
倍 | 亻 người | bèi bội | lần | 倍增 bèizēng tăng gấp bội | 10 nét HSK4 |
培 | 土 đất | péi bồi | 培训: bồi dưỡng, tập huấn | 培训 péixùn bồi dưỡng, tập huấn | 11 nét HSK4 |
陪 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm | 陪同 péitóng đi cùng; tháp tùng | 10 nét HSK5 |
赔 | 贝 tiền, của cải | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) | 赔偿 péicháng bồi thường | 12 nét HSK5 |
焙 | 火 lửa | bèi bồi | 烘焙: nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | 烘焙 hōngbèi nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | HSK7-9 |
剖 | 刂 dao, cắt | pōu phẫu khác thanh | 解剖: giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | 解剖 jiěpōu giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | HSK7-9 |
菩 | 艹 cỏ, cây | pú bồ | 菩萨: Bồ Tát (Phật giáo) | 菩萨 púsà Bồ Tát (Phật giáo) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.