可
Hệ thanh bàng 可 · kě · khả
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kě" → gặp chữ lạ có 可, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 可 → 河 hé · hà: sông
- 亻 (người) + 可 → 何 hé · hà: gì; nào; sao (văn viết)
- 大 (to lớn) + 可 → 奇 qí · kỳ: 好奇: hiếu kỳ
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 可 → 阿 ā · a: 阿姨: dì, cô
- 口 (miệng, nói, ăn) + 可 → 呵 hē · ha: ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
- 土 (đất) + 可 → 坷 kě · khả: 坎坷: gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
- 艹 (cỏ, cây) + 可 → 苛 kē · hà: 苛刻: khắt khe; hà khắc
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
可 | chữ gốc | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng | 可爱 kě'ài đáng yêu | 5 nét HSK2 |
河 | 氵 nước | hé hà đồng vận | sông | 河流 héliú sông ngòi; dòng sông | 8 nét HSK2 |
何 | 亻 người | hé hà đồng vận | gì; nào; sao (văn viết) | 任何 rènhé bất kì | 7 nét HSK3 |
奇 | 大 to lớn | qí kỳ | 好奇: hiếu kỳ | 好奇 hàoqí hiếu kỳ | 8 nét HSK3 |
阿 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | ā a | 阿姨: dì, cô | 阿姨 āyí dì, cô | 7 nét HSK4 |
呵 | 口 miệng, nói, ăn | hē ha đồng vận | ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi | 呵护 hēhù nâng niu; chăm chút; che chở | HSK7-9 |
坷 | 土 đất | kě khả đồng âm | 坎坷: gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | 坎坷 kǎnkě gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | HSK7-9 |
苛 | 艹 cỏ, cây | kē hà khác thanh | 苛刻: khắt khe; hà khắc | 苛刻 kēkè khắt khe; hà khắc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.